Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brimđộng từ
- Có loại vành được nói rõ.tính từ
Ví dụ
-
The bucket brimmed with rainwater.
-
She chose a brimmed hat for sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép