TanroDictionary Sổ từ

brimmed

/ˈbrɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của brimđộng từ
  2. Có loại vành được nói rõ.tính từ

Ví dụ

  1. The bucket brimmed with rainwater.

  2. She chose a brimmed hat for sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép