Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brimđộng từ
Ví dụ
-
The bowl brims with fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brɪmz/
The bowl brims with fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép