TanroDictionary Sổ từ

brindled

/ˈbrɪndl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn).tính từ

Ví dụ

  1. Her brindled cat slept by the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép