Nghĩa tiếng Việt
- Gây ra, mang lại.động từ
Tiếng Nhật
- 引き起こすひきおこすgây ra, dẫn đến
- 為すなすlàm, thực hiện, tạo nên
- 齎すもたらすmang lại (tin tức, kiến thức)
- 結びつくむすびつくliên quan, gắn kết
- 醸し出すかもしだすtạo ra (bầu không khí, cảm giác)
Ví dụ
-
The changes to the law were brought about by the government because so many people were ignoring the old one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép