TanroDictionary Sổ từ

bring along

/brˈɪŋ əlˈɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang theo (ai đó/vật gì đó).động từ
  2. Giúp ai đó tiến bộ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You can bring your friends along if you like.

  2. Her coach has brought her along a lot in the last six months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép