Nghĩa tiếng Việt
- Mang theo (ai đó/vật gì đó).động từ
- Giúp ai đó tiến bộ.động từ
Tiếng Nhật
- 連れるつれるdẫn theo, đưa đi cùng, đi cùng
- 引き連れるひきつれるdẫn theo, kéo theo
Ví dụ
-
You can bring your friends along if you like.
-
Her coach has brought her along a lot in the last six months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép