Nghĩa tiếng Việt
- Gợi nhớ lại.động từ
- Trả lại.động từ
Tiếng Nhật
- 引き戻すひきもどすkéo lại, đưa về, khôi phục
- 呼び戻すよびもどすgọi về, triệu hồi
- 呼び起こすよびおこすgọi dậy, đánh thức
Ví dụ
-
Visiting my old school brought back memories of when I was a pupil there.
-
He took the calculator home yesterday and hasn't brought it back yet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép