Nghĩa tiếng Việt
- Làm sụp đổ (chính phủ).động từ
- Giảm giá.động từ
Tiếng Nhật
- 引き下げるひきさげるhạ (giá, thuế, tiêu chuẩn), giảm, cắt giảm
- 下げるさげるtreo, đeo
- 下ろすおろすhạ xuống, thả xuống
- 倒すたおすxô ngã, quật đổ, đốn, đặt nằm, ngả (ghế)
- 仕留めるしとめるhạ gục, bắn chết
Ví dụ
-
The vote of no-confidence brought the government down.
-
The improvements in technology have brought the prices of computers down considerably in recent months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép