Nghĩa tiếng Việt
- Dời lịch lên sớm hơn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We should bring forward the meeting to Monday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈɪŋ fˈɔːwəd/
We should bring forward the meeting to Monday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép