TanroDictionary Sổ từ

bring in

/brˈɪŋ ˈɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếm tiền, mang lại lợi nhuận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. it then. The job brings in two thousand dollars a month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép