TanroDictionary Sổ từ

briny

/ˈbraɪni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặn.tính từ
  2. The briny (từ lóng) biển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed briny all night.

  2. We swam in the briny all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép