Nghĩa tiếng Việt
- Mặn.tính từ
- The briny (từ lóng) biển.danh từ
Tiếng Nhật
- 塩辛いしおからいmặn
Ví dụ
-
His voice stayed briny all night.
-
We swam in the briny all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép