TanroDictionary Sổ từ

brions

/ˈbraɪənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của Briondanh từ

Ví dụ

  1. The brions signed the guest book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép