Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Briondanh từ
Ví dụ
-
The brions signed the guest book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbraɪənz/
The brions signed the guest book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép