Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh mẽ, lanh lợi.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He moved briskly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɪskli/
He moved briskly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép