Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Brisondanh từ
Ví dụ
-
The brisons lived near the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɪsənz/
The brisons lived near the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép