Nghĩa tiếng Việt
- Giòn, dễ gãy, dễ vỡ.tính từ
Tiếng Nhật
- 脆いもろいgiòn, dễ vỡ, yếu ớt
Ví dụ
-
The dry biscuit was brittle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɪtl/
The dry biscuit was brittle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép