TanroDictionary Sổ từ

brno

/ˈbrənəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một thủ phủ thuộc vùng Nam Moravia, Séc, và là thành phố lớn thứ hai của Séc.danh từ

Ví dụ

  1. He moved to brno for school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép