TanroDictionary Sổ từ

broadcast band

/ˈbrɔdˌkæst ˈbænd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải sóng quảng bá, băng tần quảng bá.danh từ

Ví dụ

  1. The broadcast band was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép