TanroDictionary Sổ từ

broadcast program

/ˈbrɔdˌkæst ˈproʊˌɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình quảng bá.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the broadcast program yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép