Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuốc có lá rộng.danh từ
- Có lá rụng.tính từ
Ví dụ
-
The garden was full of broadleaf plants.
-
The broadleaf tree gave welcome shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép