Nghĩa tiếng Việt
- Thảm dệt khổ rộng.danh từ
Ví dụ
-
The hotel hall had a broadloom carpet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɔːˌdlɔːm/
The hotel hall had a broadloom carpet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép