TanroDictionary Sổ từ

broadly

/ˈbrɔdli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng, rộng rãi.D
  2. Chung, đại khái, đại thể.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She answered broadly and smiled.

  2. Broadly speaking, the plan is quite good.

  3. broadly speaking

    nói chung, nói đại thể

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép