TanroDictionary Sổ từ

broadness

/ˈbrɔːdnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thô tục, sự tục tĩu (của lời nói, câu nói đùa... ).danh từ

Ví dụ

  1. The joke crossed into broadness and felt rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép