Nghĩa tiếng Việt
- Giấy khổ rộng chỉ in một mặt.danh từ
- Biểu ngữ.danh từ
Ví dụ
-
The broadsheet lay flat on the table.
-
A broadsheet hung above the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép