Nghĩa tiếng Việt
- Đao, mã tấu.danh từ
Ví dụ
-
He carried a broadsword on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɔːdsɔːd/
He carried a broadsword on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép