Nghĩa tiếng Việt
- Que xiên nhỏ.danh từ
- Cái ghim cài huân chương.danh từ
Ví dụ
-
She grilled meat on a brochette.
-
He pinned the brochette to his jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép