Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn sách mỏng.danh từ
- Tờ rơidanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She handed me a brochure about the museum.
-
The brochure explained the train schedule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép