TanroDictionary Sổ từ

brock

/ˈbrɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lửng.danh từ
  2. Người đáng khinh, người đê tiện.danh từ

Ví dụ

  1. The brock hid near the trees at dusk.

  2. He called the liar a brock in anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép