Nghĩa tiếng Việt
- Con lửng.danh từ
- Người đáng khinh, người đê tiện.danh từ
Ví dụ
-
The brock hid near the trees at dusk.
-
He called the liar a brock in anger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép