Nghĩa tiếng Việt
- Thêu (khăn... ).động từ
- Thêu dệt (chuyện... ).động từ
Ví dụ
-
She broidered a flower on the towel.
-
He broidered a story to impress us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép