TanroDictionary Sổ từ

broil

/brɔɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt nướng.danh từ
  2. Nướng (thịt).động từ
  3. Nóng như thiêu; thiêu đốt, hun nóng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We ate broil with rice and fresh salad.

  2. She will broil the fish for dinner.

  3. The hot sun will broil the grass.

  4. to broil with impatience

    nóng lòng sốt ruột

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép