Nghĩa tiếng Việt
- Thịt nướng.danh từ
- Nướng (thịt).động từ
- Nóng như thiêu; thiêu đốt, hun nóng.động từ
Tiếng Nhật
- 焼くやくđốt
Ví dụ
-
We ate broil with rice and fresh salad.
-
She will broil the fish for dinner.
-
The hot sun will broil the grass.
-
to broil with impatience
nóng lòng sốt ruột
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép