Nghĩa tiếng Việt
- Hỏng, xộc xệch (máy móc).tính từ
- Suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa... ).tính từ
Ví dụ
-
The broken-down machine needed repair.
-
The broken-down horse rested in the shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép