TanroDictionary Sổ từ

brokenly

/ˈbroʊkənli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứt quãng, không liên tục; giật giật.D

Ví dụ

  1. He left brokenly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép