Nghĩa tiếng Việt
- Đứt quãng, không liên tục; giật giật.D
Ví dụ
-
He left brokenly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbroʊkənli/
He left brokenly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép