Nghĩa tiếng Việt
- Người môi giới, người mối lái buôn bán.danh từ
- Người bán đồ cũ.danh từ
- Người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A broker helped us sell the old house.
-
The broker bought used chairs at low prices.
-
The broker sold the seized goods quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép