TanroDictionary Sổ từ

broker

/ˈbrəʊkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người môi giới, người mối lái buôn bán.danh từ
  2. Người bán đồ cũ.danh từ
  3. Người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A broker helped us sell the old house.

  2. The broker bought used chairs at low prices.

  3. The broker sold the seized goods quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép