Nghĩa tiếng Việt
- Nghề môi giới.danh từ
Ví dụ
-
She learned broking from her older brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbroʊkɪŋ/
She learned broking from her older brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép