Nghĩa tiếng Việt
- Bromua.danh từ
- Thuốc an thần.danh từ
- Người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo.danh từ
- Câu chuyện vô vị; lời nói sáo.danh từ
Ví dụ
-
The lab tested the water for bromide.
-
The doctor gave him a bromide to sleep.
-
The talkative man sounded like a bromide.
-
She was tired of his bromide about hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép