Nghĩa tiếng Việt
- Cuống phổi.tính từ
Ví dụ
-
He had a bronchial infection and coughed all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɒŋkiəl/
He had a bronchial infection and coughed all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép