Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm cuống phổi.danh từ
- Bệnh viêm phế quản.danh từ
Tiếng Nhật
- 気管支炎きかんしえんviêm phế quản
Ví dụ
-
He missed work because of bronchitis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép