TanroDictionary Sổ từ

bronchocele

/ˈbrɑːntʃəkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướu giáp, bướu cổ.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor treated the bronchocele quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép