Nghĩa tiếng Việt
- Bướu giáp, bướu cổ.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated the bronchocele quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɑːntʃəkəl/
The doctor treated the bronchocele quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép