TanroDictionary Sổ từ

bronchogenic

/ˌbrɑːŋkəˈdʒɛnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor studied a bronchogenic problem carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép