Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm cuống phổi; viêm phổi đốm.danh từ
Ví dụ
-
The child recovered from bronchopneumonia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbrɑːŋˌkoʊnjʊˈmoʊnjə/
The child recovered from bronchopneumonia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép