Nghĩa tiếng Việt
- Phép soi phế quản.danh từ
Ví dụ
-
The bronchoscopy took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbrɑːŋˈkɑːskfiːə/
The bronchoscopy took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép