Nghĩa tiếng Việt
- Phế quản.danh từ
Tiếng Nhật
- 気管支きかんしphế quản
Ví dụ
-
One bronchus carries air into each lung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɒŋkəs/
One bronchus carries air into each lung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép