TanroDictionary Sổ từ

bronzing

/brˈɒnzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bronze.động từ

Ví dụ

  1. They are bronzing the statue for the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép