TanroDictionary Sổ từ

brooch

/brəʊtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trâm (gài đầu); ghim hoa (gài cổ áo).danh từ

Ví dụ

  1. She pinned a brooch on her coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép