Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của broodđộng từ
Ví dụ
-
He brooded in silence after the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbruːdɪd/
He brooded in silence after the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép