Nghĩa tiếng Việt
- Sự ủ rũ, sự chán chường.danh từ
Ví dụ
-
The cat's broodiness lasted all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbruːdinəs/
The cat's broodiness lasted all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép