Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brookđộng từ
Ví dụ
-
The teacher brooks no rude comments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brʊks/
The teacher brooks no rude comments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép