Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của broomdanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của broomđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của broomđộng từ
Ví dụ
-
We bought two brooms for the house.
-
She brooms the floor every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép