TanroDictionary Sổ từ

bros.

/ˈbrʌðə(r)z/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của brothers (thường) dùng ở tên các hãng buôn.danh từ

Ví dụ

  1. A bros. helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép