Nghĩa tiếng Việt
- Không có anh em.tính từ
Ví dụ
-
The brotherless boy felt lonely at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrʌðələs/
The brotherless boy felt lonely at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép