TanroDictionary Sổ từ

brotherly

/ˈbrəðɜːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh em.tính từ
  2. Cùng nghĩa với anh em, anh emD

Ví dụ

  1. The brotherly option was chosen.

  2. They worked brotherly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép