TanroDictionary Sổ từ

brought

/brɔːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.động từ
  2. Đưa ra.động từ
  3. Làm cho, gây cho.động từ

Ví dụ

  1. She brought her book to class.

  2. He brought out the map at once.

  3. The news brought joy to the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép